ふくろう
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fukurō
giọng máy của trình duyệt
ふくろう nghĩa là cú.
Nghĩa của ふくろう
Danh từ
- Cú.
Cách viết khác: 梟, 不苦労, 福来朗, 福老, フクロウ
Từ ghép có ふくろう
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ owl (esp. the Ural owl, Strix uralensis)
Câu hỏi thường gặp
ふくろう nghĩa là gì?
ふくろう (danh từ) nghĩa là cú.
ふくろう đọc là gì?
ふくろう đọc là ふくろう (romaji: fukurō).