JLPT N1từ thông dụngTrong 10.000 từ thông dụng nhất
hachimitsugiọng máy của trình duyệt
はちみつ nghĩa là mật ong.
Nghĩa của はちみつ
Danh từ
Mật ong.
Cách viết khác: 蜂蜜, はち蜜, はつみつ, ハチミツ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ honey
Câu hỏi thường gặp
はちみつ nghĩa là gì?
はちみつ (danh từ) nghĩa là mật ong.
はちみつ đọc là gì?
はちみつ đọc là はちみつ (romaji: hachimitsu).
Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.