TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

なだめる

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nadameru giọng máy của trình duyệt

なだめる nghĩa là xoa dịu.

Nghĩa của なだめる

Động từ

  1. Xoa dịu.

Cách viết khác: 宥める

Cách chia của なだめる

Thể lịch sự (ます)なだめます
Thể てなだめて
Quá khứ (た)なだめた
Phủ định (ない)なだめない
Khả năngなだめられる
Ý chí (よう)なだめよう
Điều kiện (ば)なだめれば
Bị độngなだめられる
Sai khiếnなだめさせる
Mệnh lệnhなだめろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với なだめる

  • 看護婦は泣く子をなだめた。 Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.Tatoeba #183850

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soothe; to calm; to pacify

Câu hỏi thường gặp

なだめる nghĩa là gì?

なだめる (động từ) nghĩa là xoa dịu.

なだめる đọc là gì?

なだめる đọc là なだめる (romaji: nadameru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.