TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

とか

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
toka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của とか

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ and the like; such as; among other things; and so on
  • Cụm từ or something; something like; a (certain)
  • Cụm từ I hear that ...; people say that ...; rumour has it that ...
  • Cụm từ or something; something like; or whatever (khẩu ngữ)

Câu ví dụ với とか

  • 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」 "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"Tatoeba #75326
  • しかめ面は怒りとか不快感を表現するものである。 Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #216199

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.