TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

つぎ込(こ)む

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
つぎこむtsugikomu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của つぎ込む

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invest in; to sink money into; to put into; to lay out (funds); to inject

Cách viết khác: 注ぎ込む, 注ぎこむ

Cách chia của つぎ込む

Thể lịch sự (ます)つぎ込みます
Thể てつぎ込んで
Quá khứ (た)つぎ込んだ
Phủ định (ない)つぎ込まない
Khả năngつぎ込める
Ý chí (よう)つぎ込もう
Điều kiện (ば)つぎ込めば
Bị độngつぎ込まれる
Sai khiếnつぎ込ませる
Mệnh lệnhつぎ込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với つぎ込む

  • 自由な時間は何につぎ込んでいますか? Bạn dành hầu hết thời gian của mình để làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1086287

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.