TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

すすり泣(な)く

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
すすりなくsusurinaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 泣 sập

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

すすり泣く nghĩa là khóc thổn thức, thổn thức.

Nghĩa của すすり泣く

Động từ

  1. Khóc thổn thức, thổn thức.

Cách viết khác: 啜り泣く, 啜りなく

Cách chia của すすり泣く

Thể lịch sự (ます)すすり泣きます
Thể てすすり泣いて
Quá khứ (た)すすり泣いた
Phủ định (ない)すすり泣かない
Khả năngすすり泣ける
Ý chí (よう)すすり泣こう
Điều kiện (ば)すすり泣けば
Bị độngすすり泣かれる
Sai khiếnすすり泣かせる
Mệnh lệnhすすり泣け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sob

Câu hỏi thường gặp

すすり泣く nghĩa là gì?

すすり泣く (động từ) nghĩa là khóc thổn thức, thổn thức.

すすり泣く đọc là gì?

すすり泣く đọc là すすりなく (romaji: susurinaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.