しょっぱい
しょっぱい nghĩa là mặn.
Nghĩa của しょっぱい
Tính từ đuôi i
- Mặn.
Cách viết khác: 塩っぱい
Cách chia của しょっぱい
| Phủ định | しょっぱくない |
| Quá khứ | しょっぱかった |
| Quá khứ phủ định | しょっぱくなかった |
| Thể て | しょっぱくて |
| Dạng phó từ (く) | しょっぱく |
| Điều kiện (ば) | しょっぱければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i salty
- Tính từ đuôi i calculating; stingy
- Tính từ đuôi i scowling; grimacing; frowning
- Tính từ đuôi i hoarse
- Tính từ đuôi i inferior; poor; boring; dull (khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
しょっぱい nghĩa là gì?
しょっぱい (tính từ đuôi i) nghĩa là mặn.
しょっぱい đọc là gì?
しょっぱい đọc là しょっぱい (romaji: shoppai).