TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

しゃがみこむ

shagamikomu giọng máy của trình duyệt

しゃがみこむ nghĩa là ngồi xổm.

Nghĩa của しゃがみこむ

Động từ

  1. Ngồi xổm.

Cách viết khác: しゃがみ込む

Cách chia của しゃがみこむ

Thể lịch sự (ます)しゃがみこみます
Thể てしゃがみこんで
Quá khứ (た)しゃがみこんだ
Phủ định (ない)しゃがみこまない
Khả năngしゃがみこめる
Ý chí (よう)しゃがみこもう
Điều kiện (ば)しゃがみこめば
Bị độngしゃがみこまれる
Sai khiếnしゃがみこませる
Mệnh lệnhしゃがみこめ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với しゃがみこむ

  • 彼女は門のところにしゃがみこんだ。 Cô ấy ngồi xổm ở chỗ cánh cổng.Tatoeba #86492

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squat; to crouch down (completely, generally with face looking through knees)

Câu hỏi thường gặp

しゃがみこむ nghĩa là gì?

しゃがみこむ (động từ) nghĩa là ngồi xổm.

しゃがみこむ đọc là gì?

しゃがみこむ đọc là しゃがみこむ (romaji: shagamikomu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.