TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

しみる

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shimiru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của しみる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soak (into); to permeate; to seep (in); to penetrate; to pierce
  • Động từ to sting (of a wound, sensitive area, etc.); to smart; to twinge; to bite (e.g. of the cold); to be irritated (by)
  • Động từ to be infected (e.g. with vice); to be steeped (e.g. with prejudice); to be influenced
  • Động từ to feel keenly; to make a deep impression; to sink into (e.g. one's mind); to be moved

Cách viết khác: 染みる, 沁みる, 滲みる, 浸みる, 泌みる

Cách chia của しみる

Thể lịch sự (ます)しみます
Thể てしみて
Quá khứ (た)しみた
Phủ định (ない)しみない
Khả năngしみられる
Ý chí (よう)しみよう
Điều kiện (ば)しみれば
Bị độngしみられる
Sai khiếnしみさせる
Mệnh lệnhしみろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.