おきに
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
okini
giọng máy của trình duyệt
おきに nghĩa là mỗi.
Nghĩa của おきに
Cụm từ
- Mỗi.
Cách viết khác: 置きに
Câu ví dụ với おきに
- 30分おきにトイレに行きます。 Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.Tatoeba #235373
- その番組は1週間おきに放送される。 Chương trình đó được phát mỗi tuần.Tatoeba #207150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ every ...; every other ...; at intervals of ...; with ... in between; ... apart
Câu hỏi thường gặp
おきに nghĩa là gì?
おきに (cụm từ) nghĩa là mỗi.
おきに đọc là gì?
おきに đọc là おきに (romaji: okini).