TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

うめく

umeku giọng máy của trình duyệt

うめく nghĩa là rên rỉ.

Nghĩa của うめく

Động từ

  1. Rên rỉ.

Cách viết khác: 呻く

Cách chia của うめく

Thể lịch sự (ます)うめきます
Thể てうめいて
Quá khứ (た)うめいた
Phủ định (ない)うめかない
Khả năngうめける
Ý chí (よう)うめこう
Điều kiện (ば)うめけば
Bị độngうめかれる
Sai khiếnうめかせる
Mệnh lệnhうめけ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với うめく

  • 樫の老木が嵐にうめいている。 Cây sồi già rên rỉ trong cơn bão.Tatoeba #184115
  • その男は苦痛でうめいた。 Người đàn ông đó đã rên rỉ trong đau đớn.Tatoeba #208073

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to moan; to groan

Câu hỏi thường gặp

うめく nghĩa là gì?

うめく (động từ) nghĩa là rên rỉ.

うめく đọc là gì?

うめく đọc là うめく (romaji: umeku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.