TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ああ言(い)えばこう言(い)う

ああいえばこういうaaiebakōiu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 言 ngôn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

ああ言えばこう言う nghĩa là Dùng lí lẽ để biện hộ, cãi lại và không nghe người khác.

Nghĩa của ああ言えばこう言う

Thành ngữ

  1. Dùng lí lẽ để biện hộ, cãi lại và không nghe người khác.

Cách chia của ああ言えばこう言う

Thể lịch sự (ます)ああ言えばこう言います
Thể てああ言えばこう言って
Quá khứ (た)ああ言えばこう言った
Phủ định (ない)ああ言えばこう言わない
Khả năngああ言えばこう言える
Ý chí (よう)ああ言えばこう言おう
Điều kiện (ば)ああ言えばこう言えば
Bị độngああ言えばこう言われる
Sai khiếnああ言えばこう言わせる
Mệnh lệnhああ言えばこう言え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to have a comeback for every remark; to be always ready with excuses; to contradict everything (thành ngữ)

Câu hỏi thường gặp

ああ言えばこう言う nghĩa là gì?

ああ言えばこう言う (thành ngữ) nghĩa là Dùng lí lẽ để biện hộ, cãi lại và không nghe người khác.

ああ言えばこう言う đọc là gì?

ああ言えばこう言う đọc là ああいえばこういう (romaji: aaiebakōiu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.