ああ言えばこう言う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
ああ言えばこう言う nghĩa là Dùng lí lẽ để biện hộ, cãi lại và không nghe người khác.
Nghĩa của ああ言えばこう言う
Thành ngữ
- Dùng lí lẽ để biện hộ, cãi lại và không nghe người khác.
Cách chia của ああ言えばこう言う
| Thể lịch sự (ます) | ああ言えばこう言います |
| Thể て | ああ言えばこう言って |
| Quá khứ (た) | ああ言えばこう言った |
| Phủ định (ない) | ああ言えばこう言わない |
| Khả năng | ああ言えばこう言える |
| Ý chí (よう) | ああ言えばこう言おう |
| Điều kiện (ば) | ああ言えばこう言えば |
| Bị động | ああ言えばこう言われる |
| Sai khiến | ああ言えばこう言わせる |
| Mệnh lệnh | ああ言えばこう言え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to have a comeback for every remark; to be always ready with excuses; to contradict everything (thành ngữ)
Câu hỏi thường gặp
ああ言えばこう言う nghĩa là gì?
ああ言えばこう言う (thành ngữ) nghĩa là Dùng lí lẽ để biện hộ, cãi lại và không nghe người khác.
ああ言えばこう言う đọc là gì?
ああ言えばこう言う đọc là ああいえばこういう (romaji: aaiebakōiu).