Tinh hoàn tiếng Nhật là gì?
"tinh hoàn" trong tiếng Nhật là 睾丸 (こうがん) (danh từ), 精巣 (せいそう) (danh từ).
睾丸 Danh từ
こうがんkōgan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòn dái, tinh hoàn.
精巣 Danh từ
せいそうseisōHán Việt: TINH SÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòn dái, tinh hoàn.
Câu hỏi thường gặp
Tinh hoàn tiếng Nhật là gì?
"tinh hoàn" trong tiếng Nhật là 睾丸 (こうがん) (danh từ), 精巣 (せいそう) (danh từ).