Tiêu chuẩn hóa tiếng Nhật là gì?
"tiêu chuẩn hóa" trong tiếng Nhật là 標準化 (ひょうじゅんか) (danh từ).
標準化 Danh từ
ひょうじゅんかhyōjunkaHán Việt: TIÊU CHUẨN HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu chuẩn hoá, tiêu chuẩn hóa, sự tiêu chuẩn hoá.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu chuẩn hóa tiếng Nhật là gì?
"tiêu chuẩn hóa" trong tiếng Nhật là 標準化 (ひょうじゅんか) (danh từ).