Thủy lợi tiếng Nhật là gì?
"thủy lợi" trong tiếng Nhật là 水利 (すいり) (danh từ), 灌漑 (かんがい) (danh từ).
水利 Danh từ
すいりsuiriHán Việt: THỦY LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy lợi.
灌漑 Danh từ
かんがいkangai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy lợi, thuỷ lợi.
Câu hỏi thường gặp
Thủy lợi tiếng Nhật là gì?
"thủy lợi" trong tiếng Nhật là 水利 (すいり) (danh từ), 灌漑 (かんがい) (danh từ).