Thủy đậu tiếng Nhật là gì?
"thủy đậu" trong tiếng Nhật là 水痘 (すいとう) (danh từ), 水疱瘡 (みずぼうそう) (danh từ).
水痘 Danh từ
すいとうsuitōHán Việt: THỦY ĐẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy đậu.
水疱瘡 Danh từ
みずぼうそうmizubōsō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy đậu.
Câu hỏi thường gặp
Thủy đậu tiếng Nhật là gì?
"thủy đậu" trong tiếng Nhật là 水痘 (すいとう) (danh từ), 水疱瘡 (みずぼうそう) (danh từ).