Thủ thành tiếng Nhật là gì?
"thủ thành" trong tiếng Nhật là キーパー (danh từ), ゴールキーパー (danh từ).
キーパー Danh từ
kīpā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ thành, thủ môn.
ゴールキーパー Danh từ
gōrukīpā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ thành, thủ môn.
Câu hỏi thường gặp
Thủ thành tiếng Nhật là gì?
"thủ thành" trong tiếng Nhật là キーパー (danh từ), ゴールキーパー (danh từ).