Thời hạn tiếng Nhật là gì?
"thời hạn" trong tiếng Nhật là 期間 (きかん) (danh từ).
期間 Danh từ
きかんkikanHán Việt: KỲ GIANJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thời hạn, thời gian, kỳ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thời hạn tiếng Nhật là gì?
"thời hạn" trong tiếng Nhật là 期間 (きかん) (danh từ).