TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thế chiến tiếng Nhật là gì?

"thế chiến" trong tiếng Nhật là 世界大戦 (せかいたいせん) (danh từ).

世界大戦(せかいたいせん) Danh từ

せかいたいせんsekaitaisenHán Việt: THẾ GIỚI ĐẠI CHIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiến tranh thế giới, thế chiến.

  • 第2次世界大戦のとき、ドイツのナチスはアウシュビッツ強制収容所でたくさんの人を殺しました。 Vào Thế chiến thứ 2, Phát xít Đức đã sát hại rất nhiều người ở trại tập trung Auschwitz.

Xem đầy đủ từ "世界大戦": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thế chiến tiếng Nhật là gì?

"thế chiến" trong tiếng Nhật là 世界大戦 (せかいたいせん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.