Thẻ lên máy bay tiếng Nhật là gì?
"thẻ lên máy bay" trong tiếng Nhật là 搭乗券 (とうじょうけん) (danh từ), ボーディングパス (danh từ).
搭乗券 Danh từ
とうじょうけんtōjōken giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẻ lên máy bay.
ボーディングパス Danh từ
bōdingupasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẻ lên máy bay.
Câu hỏi thường gặp
Thẻ lên máy bay tiếng Nhật là gì?
"thẻ lên máy bay" trong tiếng Nhật là 搭乗券 (とうじょうけん) (danh từ), ボーディングパス (danh từ).