Thượng tuần tiếng Nhật là gì?
"thượng tuần" trong tiếng Nhật là 上旬 (じょうじゅん) (danh từ), 初旬 (しょじゅん) (danh từ).
上旬 Danh từ
じょうじゅんjōjunHán Việt: THƯỢNG TUẦNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thượng tuần (mười ngày đầu tháng)
初旬 Danh từ
しょじゅんshojunHán Việt: SƠ TUẦNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thượng tuần (mười ngày đầu tháng)
Câu hỏi thường gặp
Thượng tuần tiếng Nhật là gì?
"thượng tuần" trong tiếng Nhật là 上旬 (じょうじゅん) (danh từ), 初旬 (しょじゅん) (danh từ).