Sự trật đường ray tiếng Nhật là gì?
"sự trật đường ray" trong tiếng Nhật là 脱線 (だっせん) (danh từ).
脱線 Danh từ
だっせんdassenHán Việt: THOÁT TUYẾNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự trật đường ray.
Câu hỏi thường gặp
Sự trật đường ray tiếng Nhật là gì?
"sự trật đường ray" trong tiếng Nhật là 脱線 (だっせん) (danh từ).