Sự sinh trưởng tiếng Nhật là gì?
"sự sinh trưởng" trong tiếng Nhật là 生長 (せいちょう) (danh từ).
生長 Danh từ
せいちょうseichōHán Việt: SINH TRƯỞNGJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự sinh trưởng (cây cối)
Câu hỏi thường gặp
Sự sinh trưởng tiếng Nhật là gì?
"sự sinh trưởng" trong tiếng Nhật là 生長 (せいちょう) (danh từ).