Sự quân sự hoá tiếng Nhật là gì?
"sự quân sự hoá" trong tiếng Nhật là 軍事化 (ぐんじか) (danh từ).
軍事化 Danh từ
ぐんじかgunjikaHán Việt: QUÂN SỰ HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quân sự hoá.
Câu hỏi thường gặp
Sự quân sự hoá tiếng Nhật là gì?
"sự quân sự hoá" trong tiếng Nhật là 軍事化 (ぐんじか) (danh từ).