Sự chế tạo tiếng Nhật là gì?
"sự chế tạo" trong tiếng Nhật là 製作 (せいさく) (danh từ), 作製 (さくせい) (danh từ).
製作 Danh từ
せいさくseisakuHán Việt: CHẾ TÁCJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự chế tạo, sản xuất.
作製 Danh từ
さくせいsakuseiHán Việt: TÁC CHẾJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự chế tạo, làm ra.
Câu hỏi thường gặp
Sự chế tạo tiếng Nhật là gì?
"sự chế tạo" trong tiếng Nhật là 製作 (せいさく) (danh từ), 作製 (さくせい) (danh từ).