Sự đo đạc tiếng Nhật là gì?
"sự đo đạc" trong tiếng Nhật là 測定 (そくてい) (danh từ), 測量 (そくりょう) (danh từ).
測定 Danh từ
そくていsokuteiHán Việt: TRẮC ĐỊNHJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự đo đạc.
測量 Danh từ
そくりょうsokuryōHán Việt: TRẮC LƯỢNGJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự đo đạc, trắc địa.
Câu hỏi thường gặp
Sự đo đạc tiếng Nhật là gì?
"sự đo đạc" trong tiếng Nhật là 測定 (そくてい) (danh từ), 測量 (そくりょう) (danh từ).