Rể tiếng Nhật là gì?
"rể" trong tiếng Nhật là 新郎 (しんろう) (danh từ), 花婿 (はなむこ) (danh từ), 婿 (むこ) (danh từ).
新郎 Danh từ
しんろうshinrōHán Việt: TÂN LANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rể, chú rể.
花婿 Danh từ
はなむこhanamukoHán Việt: HOA TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rể, chú rể.
婿 Danh từ
むこmukoHán Việt: TẾJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rể, con rể.
Câu hỏi thường gặp
Rể tiếng Nhật là gì?
"rể" trong tiếng Nhật là 新郎 (しんろう) (danh từ), 花婿 (はなむこ) (danh từ), 婿 (むこ) (danh từ).