Rải rác tiếng Nhật là gì?
"rải rác" trong tiếng Nhật là ところどころ (danh từ), 点々 (てんてん) (phó từ).
ところどころ Danh từ
tokorodokoroJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Chỗ này chỗ kia, rải rác.
点々 Phó từ
てんてんtentenHán Việt: ĐIỂM ĐIỂMJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lác đác, rải rác.
Câu hỏi thường gặp
Rải rác tiếng Nhật là gì?
"rải rác" trong tiếng Nhật là ところどころ (danh từ), 点々 (てんてん) (phó từ).