Rút lui tiếng Nhật là gì?
"rút lui" trong tiếng Nhật là 引退 (いんたい) (danh từ).
引退 Danh từ
いんたいintaiHán Việt: DẪN THOÁIJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự nghỉ hưu, giải nghệ, rút lui.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rút lui" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rút lui tiếng Nhật là gì?
"rút lui" trong tiếng Nhật là 引退 (いんたい) (danh từ).