Quan tài tiếng Nhật là gì?
"quan tài" trong tiếng Nhật là 棺 (かん) (danh từ), 棺桶 (かんおけ) (danh từ).
棺 Danh từ
かんkanHán Việt: QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan tài.
棺桶 Danh từ
かんおけkan'oke giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan tài.
Câu hỏi thường gặp
Quan tài tiếng Nhật là gì?
"quan tài" trong tiếng Nhật là 棺 (かん) (danh từ), 棺桶 (かんおけ) (danh từ).