Quân đoàn tiếng Nhật là gì?
"quân đoàn" trong tiếng Nhật là 軍団 (ぐんだん) (danh từ), 部隊 (ぶたい) (danh từ).
軍団 Danh từ
ぐんだんgundanHán Việt: QUÂN ĐOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân đoàn.
部隊 Danh từ
ぶたいbutaiHán Việt: BỘ ĐỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân đoàn.
Câu hỏi thường gặp
Quân đoàn tiếng Nhật là gì?
"quân đoàn" trong tiếng Nhật là 軍団 (ぐんだん) (danh từ), 部隊 (ぶたい) (danh từ).