TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Pha lê tiếng Nhật là gì?

"pha lê" trong tiếng Nhật là 結晶 (けっしょう) (danh từ), クリスタル (danh từ), 水晶 (すいしょう) (danh từ).

結晶(けっしょう) Danh từ

けっしょうkesshōHán Việt: KẾT TINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết tinh, tinh thể, pha lê.

Xem đầy đủ từ "結晶": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

クリスタル Danh từ

kurisutaru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pha lê.

Xem đầy đủ từ "クリスタル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

水晶(すいしょう) Danh từ

すいしょうsuishōHán Việt: THỦY TINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pha lê.

Xem đầy đủ từ "水晶": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Pha lê tiếng Nhật là gì?

"pha lê" trong tiếng Nhật là 結晶 (けっしょう) (danh từ), クリスタル (danh từ), 水晶 (すいしょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.