Pha lê tiếng Nhật là gì?
"pha lê" trong tiếng Nhật là 結晶 (けっしょう) (danh từ), クリスタル (danh từ), 水晶 (すいしょう) (danh từ).
結晶 Danh từ
けっしょうkesshōHán Việt: KẾT TINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết tinh, tinh thể, pha lê.
クリスタル Danh từ
kurisutaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pha lê.
水晶 Danh từ
すいしょうsuishōHán Việt: THỦY TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pha lê.
Câu hỏi thường gặp
Pha lê tiếng Nhật là gì?
"pha lê" trong tiếng Nhật là 結晶 (けっしょう) (danh từ), クリスタル (danh từ), 水晶 (すいしょう) (danh từ).