Phản động tiếng Nhật là gì?
"phản động" trong tiếng Nhật là 反動的 (はんどうてき) (tính từ đuôi na).
反動的 Tính từ đuôi na
はんどうてきhandōtekiHán Việt: PHẢN ĐỘNG ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản động.
Câu hỏi thường gặp
Phản động tiếng Nhật là gì?
"phản động" trong tiếng Nhật là 反動的 (はんどうてき) (tính từ đuôi na).