TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhà xác tiếng Nhật là gì?

"nhà xác" trong tiếng Nhật là モルグ (danh từ), 霊安室 (れいあんしつ) (danh từ), 死体安置所 (したいあんちじょ) (danh từ).

モルグ Danh từ

morugu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà xác.

Xem đầy đủ từ "モルグ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

霊安室(れいあんしつ) Danh từ

れいあんしつreianshitsu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà xác.

Xem đầy đủ từ "霊安室": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

死体安置所(したいあんちじょ) Danh từ

したいあんちじょshitaianchijo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà xác.

Xem đầy đủ từ "死体安置所": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

死体置(したいお)き場(ば) Danh từ

したいおきばshitaiokiba giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà xác.

Xem đầy đủ từ "死体置き場": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

遺体安置所(いたいあんちじょ) Danh từ

いたいあんちじょitaianchijo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà xác.

Xem đầy đủ từ "遺体安置所": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà xác tiếng Nhật là gì?

"nhà xác" trong tiếng Nhật là モルグ (danh từ), 霊安室 (れいあんしつ) (danh từ), 死体安置所 (したいあんちじょ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.