Nhà vật lí tiếng Nhật là gì?
"nhà vật lí" trong tiếng Nhật là 物理学者 (ぶつりがくしゃ) (danh từ).
物理学者 Danh từ
ぶつりがくしゃbutsurigakushaHán Việt: VẬT LÍ HỌC GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà vật lí.
- 私は一時期、天体物理学者になりたかった。 Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học
Câu hỏi thường gặp
Nhà vật lí tiếng Nhật là gì?
"nhà vật lí" trong tiếng Nhật là 物理学者 (ぶつりがくしゃ) (danh từ).