Nhà thổ tiếng Nhật là gì?
"nhà thổ" trong tiếng Nhật là 売春宿 (ばいしゅんやど) (danh từ), 女郎屋 (じょろうや) (danh từ), 妓楼 (ぎろう) (danh từ).
売春宿 Danh từ
ばいしゅんやどbaishun'yado giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.
女郎屋 Danh từ
じょろうやjorōyaHán Việt: NỮ LANG ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.
妓楼 Danh từ
ぎろうgirō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.
娼家 Danh từ
しょうかshōka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.
娼館 Danh từ
しょうかんshōkan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.
遊女屋 Danh từ
ゆうじょやyūjoyaHán Việt: DU NỮ ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.
Câu hỏi thường gặp
Nhà thổ tiếng Nhật là gì?
"nhà thổ" trong tiếng Nhật là 売春宿 (ばいしゅんやど) (danh từ), 女郎屋 (じょろうや) (danh từ), 妓楼 (ぎろう) (danh từ).