Nhà nguyện tiếng Nhật là gì?
"nhà nguyện" trong tiếng Nhật là 礼拝堂 (れいはいどう) (danh từ), チャペル (danh từ).
礼拝堂 Danh từ
れいはいどうreihaidōHán Việt: LỄ BÁI ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nguyện.
チャペル Danh từ
chaperu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nguyện.
Câu hỏi thường gặp
Nhà nguyện tiếng Nhật là gì?
"nhà nguyện" trong tiếng Nhật là 礼拝堂 (れいはいどう) (danh từ), チャペル (danh từ).