Nhà nghỉ tiếng Nhật là gì?
"nhà nghỉ" trong tiếng Nhật là 寮 (りょう) (danh từ), 寄宿舎 (きしゅくしゃ) (danh từ), ホステル (danh từ).
寮 Danh từ
りょうryōHán Việt: LIÊUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nghỉ, kí túc xá.
寄宿舎 Danh từ
きしゅくしゃkishukusha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nghỉ, nhà trọ.
ホステル Danh từ
hosuteru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nghỉ.
Câu hỏi thường gặp
Nhà nghỉ tiếng Nhật là gì?
"nhà nghỉ" trong tiếng Nhật là 寮 (りょう) (danh từ), 寄宿舎 (きしゅくしゃ) (danh từ), ホステル (danh từ).