TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhà chứa tiếng Nhật là gì?

"nhà chứa" trong tiếng Nhật là 売春宿 (ばいしゅんやど) (danh từ), 女郎屋 (じょろうや) (danh từ), 妓楼 (ぎろう) (danh từ).

売春宿(ばいしゅんやど) Danh từ

ばいしゅんやどbaishun'yado giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "売春宿": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

女郎屋(じょろうや) Danh từ

じょろうやjorōyaHán Việt: NỮ LANG ỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "女郎屋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

妓楼(ぎろう) Danh từ

ぎろうgirō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "妓楼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

娼家(しょうか) Danh từ

しょうかshōka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "娼家": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

娼館(しょうかん) Danh từ

しょうかんshōkan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "娼館": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

遊女屋(ゆうじょや) Danh từ

ゆうじょやyūjoyaHán Việt: DU NỮ ỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "遊女屋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà chứa tiếng Nhật là gì?

"nhà chứa" trong tiếng Nhật là 売春宿 (ばいしゅんやど) (danh từ), 女郎屋 (じょろうや) (danh từ), 妓楼 (ぎろう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.