Ngoại hành tinh tiếng Nhật là gì?
"ngoại hành tinh" trong tiếng Nhật là 太陽系外惑星 (たいようけいがいわくせい) (danh từ), 系外惑星 (けいがいわくせい) (danh từ).
太陽系外惑星 Danh từ
たいようけいがいわくせいtaiyōkeigaiwakuseiHán Việt: THÁI DƯƠNG HỆ NGOẠI HOẶC TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại hành tinh.
系外惑星 Danh từ
けいがいわくせいkeigaiwakuseiHán Việt: HỆ NGOẠI HOẶC TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại hành tinh.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại hành tinh tiếng Nhật là gì?
"ngoại hành tinh" trong tiếng Nhật là 太陽系外惑星 (たいようけいがいわくせい) (danh từ), 系外惑星 (けいがいわくせい) (danh từ).