Ngân hà tiếng Nhật là gì?
"ngân hà" trong tiếng Nhật là 銀河系 (ぎんがけい) (danh từ), 銀河 (ぎんが) (danh từ), 天河 (てんが) (danh từ).
銀河系 Danh từ
ぎんがけいgingakeiHán Việt: NGÂN HÀ HỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên hà, Ngân Hà, giang hà.
銀河 Danh từ
ぎんがgingaHán Việt: NGÂN HÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân Hà.
天河 Danh từ
てんがtengaHán Việt: THIÊN HÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân Hà.
Câu hỏi thường gặp
Ngân hà tiếng Nhật là gì?
"ngân hà" trong tiếng Nhật là 銀河系 (ぎんがけい) (danh từ), 銀河 (ぎんが) (danh từ), 天河 (てんが) (danh từ).