Ngày tiếng Nhật là gì?
"ngày" trong tiếng Nhật là 日 (ひ) (danh từ).
日 Danh từ
ひhiHán Việt: NHẬTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày, ban ngày.
- もし彼がその日家にいたら、災難にはあわなかっただろう。 Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa.
- こんな寒い日にコートなしでは出かけたくない。 Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.
Câu hỏi thường gặp
Ngày tiếng Nhật là gì?
"ngày" trong tiếng Nhật là 日 (ひ) (danh từ).