Mực nước biển tiếng Nhật là gì?
"mực nước biển" trong tiếng Nhật là 海面 (かいめん) (danh từ), 海水面 (かいすいめん) (danh từ).
海面 Danh từ
かいめんkaimenHán Việt: HẢI DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực nước biển.
海水面 Danh từ
かいすいめんkaisuimenHán Việt: HẢI THỦY DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực nước biển.
Câu hỏi thường gặp
Mực nước biển tiếng Nhật là gì?
"mực nước biển" trong tiếng Nhật là 海面 (かいめん) (danh từ), 海水面 (かいすいめん) (danh từ).