Mộc cầm tiếng Nhật là gì?
"mộc cầm" trong tiếng Nhật là 木琴 (もっきん) (danh từ), シロフォン (danh từ).
木琴 Danh từ
もっきんmokkinHán Việt: MỘC CẦM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộc cầm.
シロフォン Danh từ
shirofon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộc cầm.
Câu hỏi thường gặp
Mộc cầm tiếng Nhật là gì?
"mộc cầm" trong tiếng Nhật là 木琴 (もっきん) (danh từ), シロフォン (danh từ).