Mộ tiếng Nhật là gì?
"mộ" trong tiếng Nhật là 墳墓 (ふんぼ) (danh từ), 墓 (はか) (danh từ).
墳墓 Danh từ
ふんぼfunboHán Việt: PHẦN MỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần mộ, mộ, lăng tẩm.
墓 Danh từ
はかhakaHán Việt: MỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộ, mồ, mả, lăng tẩm.
Câu hỏi thường gặp
Mộ tiếng Nhật là gì?
"mộ" trong tiếng Nhật là 墳墓 (ふんぼ) (danh từ), 墓 (はか) (danh từ).