Mắt cá chân tiếng Nhật là gì?
"mắt cá chân" trong tiếng Nhật là 足首 (あしくび) (danh từ), くるぶし (danh từ).
足首 Danh từ
あしくびashikubi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt cá chân, mắt cá.
くるぶし Danh từ
kurubushi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt cá chân, mắt cá.
Câu hỏi thường gặp
Mắt cá chân tiếng Nhật là gì?
"mắt cá chân" trong tiếng Nhật là 足首 (あしくび) (danh từ), くるぶし (danh từ).