Mạng thần kinh tiếng Nhật là gì?
"mạng thần kinh" trong tiếng Nhật là ニューラルネットワーク (danh từ).
ニューラルネットワーク Danh từ
nyūrarunettowāku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng thần kinh.
Xem đầy đủ từ "ニューラルネットワーク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mạng thần kinh tiếng Nhật là gì?
"mạng thần kinh" trong tiếng Nhật là ニューラルネットワーク (danh từ).