Mạng máy tính cục bộ tiếng Nhật là gì?
"mạng máy tính cục bộ" trong tiếng Nhật là ローカルエリアネットワーク (danh từ).
ローカルエリアネットワーク Danh từ
rōkaruerianettowāku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng cục bộ, mạng máy tính cục bộ.
Xem đầy đủ từ "ローカルエリアネットワーク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mạng máy tính cục bộ tiếng Nhật là gì?
"mạng máy tính cục bộ" trong tiếng Nhật là ローカルエリアネットワーク (danh từ).