Lục giác tiếng Nhật là gì?
"lục giác" trong tiếng Nhật là 六角 (ろっかく) (danh từ), 六角形 (ろっかっけい) (danh từ).
六角 Danh từ
ろっかくrokkakuHán Việt: LỤC GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lục giác.
六角形 Danh từ
ろっかっけいrokkakkeiHán Việt: LỤC GIÁC HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lục giác, hình sáu cạnh.
Câu hỏi thường gặp
Lục giác tiếng Nhật là gì?
"lục giác" trong tiếng Nhật là 六角 (ろっかく) (danh từ), 六角形 (ろっかっけい) (danh từ).