Lụa tiếng Nhật là gì?
"lụa" trong tiếng Nhật là 絹 (きぬ) (danh từ), 絹布 (けんぷ) (danh từ).
絹 Danh từ
きぬkinuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tơ, chỉ tơ, vải lụa, lụa.
絹布 Danh từ
けんぷkenpu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải lụa, lụa.
Câu hỏi thường gặp
Lụa tiếng Nhật là gì?
"lụa" trong tiếng Nhật là 絹 (きぬ) (danh từ), 絹布 (けんぷ) (danh từ).